Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
22042921 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% (- - - Hèm nho :) | - - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22042921 | - - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22042922 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22042922 | - - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
220430 | - Hèm nho khác: | - Other grape must: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22043010 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22043010 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22043020 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22043020 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2205 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm. | Vermouth and other wine of fresh grapes flavoured with plants or aromatic substances. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
220510 | - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | - In containers holding 2 l or less: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22051010 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22051010 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22051020 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22051020 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
220590 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22059010 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22059010 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22059020 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22059020 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2206 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác. | Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverag... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22060010 | - Vang táo; vang lê | - Cider and perry | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22060010 | - Vang táo hoặc vang lê | - Cider or perry | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22060020 | - Rượu sa kê (rượu gạo) | - Sake (rice wine) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22060020 | - Rượu sa kê (rượu gạo) | - Sake | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22060030 | - Tôđi (Toddy) | - Toddy | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22060030 | - Toddy | - Toddy | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22060031 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) | - - In container holding 2 l or less | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22060039 | - - Loại khác (SEN) | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22060040 | - Shandy có nồng độ cồn trên 0;5% đến 1% tính theo thể tích | - Shandy of an alcoholic strength by volume exceeding 0.5% but not exceeding 1% | 31/12/2003 | 30/12/2010 |