Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
22042921- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% (- - - Hèm nho :)- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol31/12/200330/12/2010
22042921- - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%- - - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22042922- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol31/12/200330/12/2010
22042922- - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%- - - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
220430- Hèm nho khác:- Other grape must:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
22043010- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol31/12/200330/12/2010
22043010- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22043020- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol31/12/200330/12/2010
22043020- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2205Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm.Vermouth and other wine of fresh grapes flavoured with plants or aromatic substances.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
220510- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:- In containers holding 2 l or less:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
22051010- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol31/12/200330/12/2010
22051010- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22051020- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol31/12/200330/12/2010
22051020- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
220590- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
22059010- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol31/12/200330/12/2010
22059010- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22059020- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15%31/12/200330/12/2010
22059020- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% volThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2206Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverag...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
22060010- Vang táo; vang lê- Cider and perry31/12/200330/12/2010
22060010- Vang táo hoặc vang lê- Cider or perryThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22060020- Rượu sa kê (rượu gạo)- Sake (rice wine)31/12/200330/12/2010
22060020- Rượu sa kê (rượu gạo)- SakeThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22060030- Tôđi (Toddy)- Toddy31/12/200330/12/2010
22060030- Toddy- ToddyThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
22060031- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)- - In container holding 2 l or lessTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
22060039- - Loại khác (SEN)- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
22060040- Shandy có nồng độ cồn trên 0;5% đến 1% tính theo thể tích- Shandy of an alcoholic strength by volume exceeding 0.5% but not exceeding 1%31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ