Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
22029090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22029090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22029100 | - - Bia không cồn | - - Non-alcoholic beer | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
220299 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22029910 | - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu | - - - Flavoured UHT milk based drinks | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
2203 | Bia sản xuất từ malt. | Beer made from malt. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22030010 | - Bia đen và bia nâu | - Stout and porter | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22030010 | - Bia đen hoặc bia nâu | - Stout or porter | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22030090 | - Loại khác; kể cả bia ale | - Other; including ale | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22030090 | - Loại khác, kể cả bia ale | - Other, including ale | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2204 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09. | Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22041000 | - Rượu vang có ga nhẹ | - Sparkling wine | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22041000 | - Rượu vang có ga nhẹ | - Sparkling wine | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
220421 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | - - In containers holding 2 l or less: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22042111 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% (- - - Rượu vang:) | - - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22042111 | - - - - Rượu vang: Có nồng độ tính theo thể tích không quá 15% | - - - - Wine: Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22042112 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22042113 | - - - -Rượu vang: Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23% | - - - - Wine: Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol but not exceeding 23% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22042114 | - - - - Rượu vang: Có nồng độ tính theo thể tích trên 23% | - - - - Wine: Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22042121 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% (- - - Hèm nho:) | - - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22042121 | - - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22042122 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22042122 | - - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
220422 | - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít: | - - In containers holding more than 2 l but not more than 10 l: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
220429 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22042911 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% (- - - Rượu vang:) | - - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22042911 | - - - - Rượu vang: Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | - - - - Wine: Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22042912 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | - - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22042913 | - - - - Rượu vang: Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23% | - - - - Wine: Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol but not exceeding 23% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22042914 | - - - - Rượu vang: Có nồng độ tính theo thể tích trên 23% | - - - - Wine: Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |