Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
21069095 | - - - Seri kaya (SEN) | - - - Seri kaya | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
21069096 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) | - - - Other medical foods | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
21069097 | - - - Tempeh (SEN) | - - - Tempeh | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
21069098 | - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) | - - - Other flavouring preparations | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
21069099 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22 | Chương 22:đồ uống; rượu và giấm | Chapter 22:Beverages; spirits and vinegar | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22 | Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm | Chapter 22: Beverages, spirits and vinegar | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2201 | Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết. | Waters, including natural or artificial mineral waters and aerated waters, not containing added sugar or other sweetening matter nor flavoured; ice and snow. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
220110 | - Nước khoáng và nước có ga: | - Mineral waters and aerated waters: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22011000 | - Nước khoáng và nước có ga | - Mineral waters and aerated waters | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22011000 | - Nước khoáng và nước có ga | - Mineral waters and aerated waters | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
220190 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22019010 | - - Nước đá và tuyết | - - Ice and snow | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22019010 | - - Nước đá và tuyết | - - Ice and snow | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22019090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22019090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2202 | Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09. | Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured, and other non-alcoholic beverages, not incl... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
220210 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu: | - Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
22021010 | - - Nước khoáng xô đa và nước có ga; có hương liệu | - - Sparkling mineral waters and aerated waters; flavoured | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22021010 | - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu | - - Sparkling mineral waters or aerated waters, flavoured | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22021090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22021090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
220290 | - Loại khác: | - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
220290 | - Loại khác: | - Other: | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22029010 | - - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu | - - Flavoured UHT milk drink | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22029010 | - - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu | - - Flavoured UHT milk drinks | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22029020 | - - Sữa đậu nành | - - Soya milk drink | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22029020 | - - Sữa đậu nành | - - Soya milk drinks | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
22029030 | - - Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng | - - Non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
22029030 | - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng | - - Other non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |