Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
21069052 - - - Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống - - - Non-alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages: Composite concentrates for simple dilution with water to ma...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
21069053- - - Sản phẩm từ sâm- - - Ginseng based productsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069054- - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp- - - Other preparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentratesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069055- - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống- - - Other, composite concentrates for simple dilution with water to make beveragesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069059- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069061- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng- - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid formTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069062- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác- - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other formsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069063- - - - - Loại khác- - - - - Other31/12/200330/12/2010
21069064- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng- - - - Of a kind used for making alcoholic beverages, in liquid formTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069065- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác- - - - Of a kind used for making alcoholic beverages, in other formsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069066- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng- - - Other, of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid formTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069067- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác- - - Other, of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other formsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
21069069- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
21069070- - Thực phẩm bổ sung- - Food supplementsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
21069071- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm- - - Food supplements based on ginsengTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
21069072- - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác- - - Other food supplementsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069073- - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)- - - Fortificant premixesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069079- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
21069080- - Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm- - Fortificant premixesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
21069081- - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza- - - Food preparations for lactase deficient infants or young childrenTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069082- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
21069083- - - Các chế phẩm có chứa vitamin hoặc khoáng chất (- - Các chất phụ trợ thực phẩm:)- - - Preparations containing vitamins or minerals31/12/200330/12/2010
21069084- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế- - - Medical food31/12/200330/12/2010
21069089- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069091- - - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm- - - Other mixtures of chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food processingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069092- - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu- - - Flavoured or coloured syrupsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
21069093- - - Chế phẩm sử dụng cho trẻ em khác- - - Other preparations for infant use31/12/200330/12/2010
21069093- - - Loại khác: Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza- - - Other: Food preparations for lactase deficient infantsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
21069094- - - Bột làm kem lạnh- - - Ice cream powder31/12/200330/12/2010
21069094- - - Loại khác: Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em- - - Other: Other food preparations for infant useThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ