011813 Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân
011813 là mã của Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN → Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan → Thóc khô → Rau, đậu các loại và hoa, cây cảnh → Rau các loại . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 011813
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 01181 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
9 mã cấp dưới của 011813
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
0118131 | Su hào | — |
0118132 | Cà rốt | — |
0118133 | Củ cải | — |
0118134 | Khoai tây | — |
0118135 | Tỏi các loại | — |
0118136 | Hành tây | — |
0118137 | Hành hoa | — |
0118138 | Hành củ | — |
0118139 | Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác | — |
Cách đọc mã 011813
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 011813 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
