Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
04861 | Xã Đồng Ruộng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04864 | Xã Hào Lý | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 150 |
04867 | Xã Tú Lý | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04870 | Xã Trung Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04873 | Xã Yên Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04873 | Xã Quy Đức | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
04876 | Xã Cao Sơn | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
04876 | Xã Cao Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04879 | Xã Toàn Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04882 | Xã Tân Thành | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 156 |
04885 | Xã Hiền Lương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04888 | Xã Tiền Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04891 | Xã Vầy Nưa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 150 |
04891 | Xã Tiền Phong | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
04894 | Phường Kỳ Sơn | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
04894 | Thị trấn Kỳ Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 02/05/2021 | 151 |
04894 | Phường Kỳ Sơn | 830/ NQ-UBTVQH14 | 03/05/2021 | 29/06/2025 | 148 |
04897 | Xã Hợp Thịnh | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 151 |
04897 | Xã Thịnh Minh | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
049 | Huyện Quảng Hòa | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 04 |
04900 | Xã Phú Minh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 28/09/2020 | 151 |
04900 | Xã Thịnh Minh | 830/ NQ-UBTVQH14 | 29/09/2020 | 29/06/2025 | 148 |
04903 | Xã Hợp Thành | 830/ NQ-UBTVQH14 | 29/09/2020 | 29/06/2025 | 148 |
04903 | Xã Hợp Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 28/09/2020 | 151 |
04906 | Xã Phúc Tiến | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 151 |
04909 | Xã Dân Hòa | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 151 |
04912 | Xã Mông Hóa | 830/ NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/09/2020 | 151 |
04912 | Xã Mông Hóa | 830/ NQ-UBTVQH14 | 29/09/2020 | 29/06/2025 | 148 |
04915 | Xã Dân Hạ | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 151 |
04918 | Phường Trung Minh | Nghị quyết số 1189/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 148 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |