Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
04663 | Phường Trung Tâm | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
04663 | Xã Phù Nham | 871/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 140 |
04666 | Xã Nghĩa Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04669 | Xã Suối Bu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04672 | Thị trấn Sơn Thịnh | 871/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04672 | Xã Văn Chấn | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
04675 | Xã Thanh Lương | 871/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 140 |
04675 | Xã Thanh Lương | 871/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 133 |
04678 | Xã Hạnh Sơn | 871/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 133 |
04678 | Xã Hạnh Sơn | 871/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 140 |
04681 | Xã Phúc Sơn | 871/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 140 |
04681 | Xã Phúc Sơn | 871/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 133 |
04681 | Phường Cầu Thia | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
04684 | Xã Thạch Lương | 871/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2020 | 29/06/2025 | 133 |
04684 | Xã Thạch Lương | 871/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 140 |
04687 | Xã Đại Lịch | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04690 | Xã Đồng Khê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04693 | Xã Cát Thịnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04693 | Xã Cát Thịnh | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
04696 | Xã Tân Thịnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04699 | Xã Chấn Thịnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04699 | Xã Chấn Thịnh | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
047 | Huyện Trùng Khánh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 04 |
04702 | Xã Bình Thuận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04705 | Xã Thượng Bằng La | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04705 | Xã Thượng Bằng La | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
04708 | Xã Minh An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04711 | Xã Nghĩa Tâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 140 |
04711 | Xã Nghĩa Tâm | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
04714 | Xã Yên Bình | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |