04075 | Thị trấn Yên Châu | 1280/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04075 | Xã Yên Châu | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04078 | Xã Chiềng Hặc | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04078 | Xã Chiềng Hặc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04081 | Xã Mường Lựm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04084 | Xã Chiềng On | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04087 | Xã Yên Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04087 | Xã Yên Sơn | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04090 | Xã Chiềng Khoi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04093 | Xã Tú Nang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04096 | Xã Lóng Phiêng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04096 | Xã Lóng Phiêng | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04099 | Xã Phiêng Khoài | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04099 | Xã Phiêng Khoài | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04102 | Xã Chiềng Tương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 124 |
04105 | Thị trấn Hát Lót | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04105 | Xã Mai Sơn | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04108 | Xã Chiềng Sung | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04108 | Xã Chiềng Sung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04111 | Xã Mường Bằng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04114 | Xã Chiềng Chăn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04117 | Xã Mương Tranh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04117 | Xã Mường Chanh | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04120 | Xã Chiềng Ban | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04123 | Xã Chiềng Mung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04123 | Xã Chiềng Mung | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
04126 | Xã Mường Bon | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04129 | Xã Chiềng Chung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04132 | Xã Chiềng Mai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 125 |
04132 | Xã Chiềng Mai | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |