03658 | Xã Chiềng Cọ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 116 |
03661 | Xã Chiềng Đen | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 116 |
03664 | Xã Chiềng Xôm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 116 |
03664 | Phường Chiềng An | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
03667 | Phường Chiềng An | Nghị định 29/2006/NĐ-CP về việc thành lập phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La | 14/04/2006 | 29/06/2025 | 116 |
03670 | Phường Chiềng Cơi | Nghị quyết 01/NQ-CP năm 2010 thành lập phường Chiềng Cơi thuộc thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La do Chính phủ ban hành | 06/01/2010 | 29/06/2025 | 116 |
03670 | Phường Chiềng Cơi | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
03673 | Xã Chiềng Ngần | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 116 |
03676 | Xã Hua La | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 116 |
03679 | Phường Chiềng Sinh | Nghị định 29/2006/NĐ-CP về việc thành lập phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La | 14/04/2006 | 29/06/2025 | 116 |
03679 | Phường Chiềng Sinh | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
03682 | Xã Mường Chiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03685 | Xã Cà Nàng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03688 | Xã Chiềng Khay | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03688 | Xã Mường Chiên | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
03691 | Xã Pha Khinh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 15/08/2011 | 118 |
03694 | Xã Mường Giôn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03694 | Xã Mường Giôn | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
03697 | Xã Pá Ma Pha Khinh | Nghị quyết của Chính phủ số 10/NQ-CP Ngày 21 tháng 02 năm 2011 về việc giải thể xã,điều chỉnh địa giới hành chính xã và thành lập xã mới thuộc huyện Quỳnh Nhai,... | 20/02/2011 | 29/06/2025 | 118 |
03700 | Xã Chiềng Ơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03703 | Xã Quỳnh Nhai | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
03703 | Thị trấn Mường Giàng | 1280/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03706 | Xã Chiềng Bằng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03709 | Xã Mường Sại | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03712 | Xã Nậm ét | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03712 | Xã Mường Sại | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |
03715 | Xã Liệp Muội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 15/08/2011 | 118 |
03718 | Xã Chiềng Khoang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 118 |
03721 | Thị trấn Thuận Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 119 |
03721 | Xã Thuận Châu | 1681/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 14 |