03484 | Xã Pú Đao | Nghị quyết số 71/NQ-CP V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã,cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu. | 01/11/2012 | 29/06/2025 | 112 |
03487 | Xã Chăn Nưa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03487 | Xã Lê Lợi | 1670/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 12 |
03488 | Xã Nậm Pì | Nghị quyết số 71/NQ-CP V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã,cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu. | 29/01/2013 | 29/06/2025 | 112 |
03490 | Xã Huổi Luông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 109 |
03493 | Xã Pa Tần | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03496 | Xã Phìn Hồ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03499 | Xã Hồng Thu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
035 | Huyện Quang Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 02 |
03502 | Xã Nậm Ban | Nghị quyết số 71/NQ-CP V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã,cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu. | 01/11/2012 | 29/06/2025 | 112 |
03503 | Xã Trung Chải | Nghị quyết số 71/NQ-CP V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã,cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu. | 29/01/2013 | 29/06/2025 | 112 |
03503 | Xã Pa Tần | 1670/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 12 |
03505 | Xã Phăng Sô Lin | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03508 | Xã Ma Quai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03508 | Xã Hồng Thu | 1670/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 12 |
03509 | Xã Lùng Thàng | Nghị quyết 97/NQ-CP năm 2011 điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã, thị trấn thuộc huyện: Mường Tè, Sìn Hồ, Than Uyên, tỉnh Lai Châu do Chính phủ ba... | 13/10/2011 | 29/06/2025 | 108 |
03511 | Xã Tả Phìn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03514 | Xã Sà Dề Phìn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03517 | Xã Nậm Tăm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03517 | Xã Nậm Tăm | 1670/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 12 |
03520 | Xã Tả Ngảo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03523 | Xã Pu Sam Cáp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03526 | Xã Nậm Cha | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03527 | Xã Pa Khóa | Nghị quyết 97/NQ-CP năm 2011 điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã, thị trấn thuộc huyện: Mường Tè, Sìn Hồ, Than Uyên, tỉnh Lai Châu do Chính phủ ba... | 13/10/2011 | 29/06/2025 | 108 |
03529 | Xã Làng Mô | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03529 | Xã Tủa Sín Chải | 1670/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 12 |
03532 | Xã Pu Sam Cáp | 1670/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 12 |
03532 | Xã Noong Hẻo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03535 | Xã Nậm Mạ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |
03538 | Xã Căn Co | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 108 |