30466 | Xã Khánh Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30469 | Xã Mỹ Đức | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30469 | Xã Mỹ Đức | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30472 | Xã Mỹ Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30475 | Xã Ô Long Vỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30478 | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung | 1107/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30478 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30484 | Xã Bình Long | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 889 |
30487 | Xã Bình Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30487 | Xã Bình Mỹ | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30490 | Xã Bình Thủy | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30493 | Xã Đào Hữu Cảnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30496 | Xã Bình Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
30499 | Xã Bình Chánh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 889 |
305 | Quận Lê Chân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 31 |
30502 | phường Nhà Bàng | Nghị quyết số 721/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 890 |
30502 | Phường Thới Sơn | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30505 | Phường Chi Lăng | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30505 | phường Chi Lăng | Nghị quyết số 721/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 890 |
30508 | phường Núi Voi | Nghị quyết số 721/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 890 |
30511 | phường Nhơn Hưng | Nghị quyết số 721/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 890 |
30514 | phường An Phú | Nghị quyết số 721/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 890 |
30517 | phường Thới Sơn | Nghị quyết số 721/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 890 |
30520 | phường Tịnh Biên | Nghị quyết số 721/NQ-UBTVQH15 | 02/05/2005 | 29/06/2025 | 890 |
30520 | Phường Tịnh Biên | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |
30523 | Xã Văn Giáo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 890 |
30526 | Xã An Cư | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 890 |
30526 | Xã An Cư | 1654/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 91 |