29955 | Phường Hồng Ngự | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
29955 | Phường An thạnh | 08/NĐ-CP VỀ VIỆC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN HỒNG NGỰ ĐỂ THÀNH LẬP THỊ XÃ HỒNG NGỰ; THÀNH LẬP PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ HỒNG NGỰ, TỈNH ĐỒNG THÁP | 05/02/2009 | 29/06/2025 | 868 |
29956 | Xã Thường Phước 1 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29959 | Xã Bình Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 868 |
29962 | Xã Thường Thới Hậu A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29965 | Xã Tân Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 868 |
29968 | Xã Thường Thới Hậu B | 838/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 870 |
29971 | Thị trấn Thường Thới Tiền | NQ 625/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2019 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơ... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29971 | Xã Thường Phước | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
29974 | Xã Thường Phước 2 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29977 | Xã Thường Lạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29978 | Phường An Lạc | 08/NĐ-CP VỀ VIỆC ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN HỒNG NGỰ ĐỂ THÀNH LẬP THỊ XÃ HỒNG NGỰ; THÀNH LẬP PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ HỒNG NGỰ, TỈNH ĐỒNG THÁP | 05/02/2009 | 29/06/2025 | 868 |
29978 | Phường Thường Lạc | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
29980 | Xã Long Khánh A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29983 | Xã Long Khánh B | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29983 | Xã Long Khánh | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
29986 | Phường An Bình B | 1003/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 868 |
29989 | Phường An Bình A | 1003/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 868 |
29992 | Xã Long Thuận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29992 | Xã Long Phú Thuận | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
29995 | Xã Phú Thuận B | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
29998 | Xã Phú Thuận A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 870 |
30 | Tỉnh Hải Dương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | |
300 | Huyện Thanh Miện | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 30 |
30001 | Thị trấn Tràm Chim | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 871 |
30001 | Xã Tràm Chim | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
30004 | Xã Hoà Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 871 |
30007 | Xã Tân Công Sính | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 871 |
30010 | Xã Phú Hiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 871 |
30010 | Xã Tam Nông | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |