28945 | Xã Đồng Khởi | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28948 | Xã Nhuận Phú Tân | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28948 | Xã Khánh Thạnh Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 838 |
28951 | Xã An Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28954 | Xã Bình Khánh Tây | 856/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 833 |
28957 | Xã An Định | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28957 | Xã An Định | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28960 | Xã Thành Thới B | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28963 | Xã Tân Trung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28966 | Xã An Thới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28969 | Xã Thành Thới A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28969 | Xã Thành Thới | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28972 | Xã Minh Đức | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28975 | Xã Ngãi Đăng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28978 | Xã Cẩm Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28981 | Xã Hương Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 833 |
28981 | Xã Hương Mỹ | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28984 | Xã Giồng Trôm | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28984 | Thị trấn Giồng Trôm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 834 |
28987 | Xã Phong Nẫm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 834 |
28987 | Xã Lương Hòa | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28990 | Xã Phong Mỹ | 856/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 834 |
28993 | Xã Mỹ Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 834 |
28993 | Xã Lương Phú | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28996 | Xã Châu Hòa | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28996 | Xã Châu Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 834 |
28999 | Xã Lương Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 834 |
290 | Thành phố Chí Linh | Nghị quyết 09/NQ-CP năm 2010 thành lập thị xã Chí Linh, thành lập phường thuộc thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương do Chính phủ ban hành | 11/02/2010 | 29/06/2025 | 30 |
29002 | Xã Lương Quới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 834 |
29005 | Xã Lương Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 834 |