28747 | Xã Tân Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 824 |
28747 | Xã Gò Công Đông | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28750 | Xã Phú Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 825 |
28753 | Xã Phú Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 825 |
28756 | Phường Phú Khương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28756 | Phường Phú Khương | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28757 | Phường Phú Tân | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 829 |
28759 | Phường 8 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28762 | Phường 6 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28765 | Phường 4 | 1237/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 22/12/2024 | 829 |
28768 | Phường 5 | 1237/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 22/12/2024 | 829 |
28771 | Phường 1 | 856/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 829 |
28774 | Phường 3 | 856/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 829 |
28777 | Phường An Hội | 856/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28777 | Phường An Hội | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28780 | Phường 7 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28783 | Xã Sơn Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28783 | Phường Sơn Đông | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28786 | Xã Phú Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28789 | Xã Bình Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28789 | Phường Bến Tre | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28792 | Xã Mỹ Thạnh An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28795 | Xã Nhơn Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
28798 | Xã Phú Nhuận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 829 |
288 | Thành phố Hải Dương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 30 |
28801 | Thị trấn Châu Thành | 1237/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 22/12/2024 | 831 |
28804 | Xã Tân Thạch | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 831 |
28807 | Xã Qưới Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 831 |
28807 | Xã Giao Long | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
28810 | Xã Phú Túc | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |