28438 | Xã Thạnh Lộc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 820 |
28439 | Phường 4 | | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28439 | Phường Cai Lậy | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28440 | Phường 5 | | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28441 | Xã Mỹ Thành Bắc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 820 |
28444 | Xã Phú Cường | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 820 |
28444 | Xã Thạnh Phú | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28447 | Xã Mỹ Phước Tây | | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28447 | Xã Mỹ Phước Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 820 |
28450 | Xã Mỹ Hạnh Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 820 |
28450 | Xã Mỹ Hạnh Đông | | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28453 | Xã Mỹ Hạnh Trung | | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28453 | Xã Mỹ Hạnh Trung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 820 |
28456 | Xã Mỹ Thành Nam | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 820 |
28456 | Xã Mỹ Thành | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28459 | Xã Tân Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 820 |
28459 | Xã Tân Phú | | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28462 | Xã Tân Bình | Căn cứ Nghị quyết 130/NQ-CP ngày 26/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28462 | Xã Tân Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 820 |
28465 | Xã Phú Nhuận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 820 |
28468 | Xã Tân Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 820 |
28468 | Xã Tân Phú | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28468 | Xã Tân Hội | Nghị quyết 130/NQ-CP ngày 26/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28471 | Thị trấn Bình Phú | Nghị quyết số 569/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 820 |
28471 | Xã Bình Phú | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28474 | Xã Nhị Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 820 |
28474 | Phường Nhị Mỹ | Căn cứ Nghị quyết 130/NQ-CP ngày 26/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28477 | Xã Nhị Quý | Nghị quyết 130/NQ-CP ngày 26/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 817 |
28477 | Phường Nhị Quý | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28477 | Xã Nhị Quý | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 820 |