28312 | Phường Long Thuận | Nghị quyết số 1013/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 816 |
28315 | Phường Long Chánh | Nghị quyết số 1013/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 816 |
28315 | Phường Bình Xuân | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28318 | Phường Long Hòa | Nghị quyết số 1013/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 816 |
28321 | Thị trấn Mỹ Phước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28321 | Xã Tân Phước 1 | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28324 | Xã Tân Hòa Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28327 | Xã Thạnh Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28327 | Xã Tân Phước 2 | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28330 | Xã Thạnh Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28333 | Xã Thạnh Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28336 | Xã Phú Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28336 | Xã Hưng Thạnh | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28339 | Xã Tân Hòa Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28342 | Xã Hưng Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28345 | Xã Tân Lập 1 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28345 | Xã Tân Phước 3 | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28348 | Xã Tân Hòa Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28351 | Xã Mỹ Phước | 870/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 818 |
28354 | Xã Tân Lập 2 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28357 | Xã Phước Lập | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 818 |
28360 | Thị trấn Cái Bè | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 819 |
28360 | Xã Cái Bè | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28363 | Xã Hậu Mỹ Bắc B | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 819 |
28366 | Xã Hậu Mỹ Bắc A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 819 |
28366 | Xã Hậu Mỹ | 1663/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 82 |
28369 | Xã Mỹ Trung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 819 |
28372 | Xã Hậu Mỹ Trinh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 819 |
28375 | Xã Hậu Mỹ Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 819 |
28378 | Xã Mỹ Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 819 |