27418 | Phường 05 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 776 |
27418 | Phường Chánh Hưng | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27421 | Phường 14 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 776 |
27424 | Phường 06 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 776 |
27424 | Phường Bình Đông | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27427 | Phường Phú Định | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27427 | Phường 15 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 776 |
27430 | Phường 16 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 776 |
27433 | Phường 07 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 776 |
27436 | Phường Bình Hưng Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 777 |
27439 | Phường Bình Hưng Hoà A | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 777 |
27439 | Phường Bình Hưng Hòa | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27442 | Phường Bình Tân | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27442 | Phường Bình Hưng Hoà B | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 777 |
27445 | Phường Bình Trị Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 777 |
27448 | Phường Bình Trị Đông A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 777 |
27448 | Phường Bình Trị Đông | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27451 | Phường Bình Trị Đông B | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 777 |
27454 | Phường Tân Tạo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 777 |
27457 | Phường Tân Tạo A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 777 |
27457 | Phường Tân Tạo | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27460 | Phường An Lạc | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27460 | Phường An Lạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 777 |
27463 | Phường An Lạc A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 777 |
27466 | Phường Tân Thuận Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 778 |
27469 | Phường Tân Thuận Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 778 |
27472 | Phường Tân Kiểng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 778 |
27475 | Phường Tân Hưng | Nghị định 143/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính phường, quận; thành lập phường thuộc quận Gò Vấp, quận 12 và quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Min... | 17/12/2006 | 29/06/2025 | 778 |
27475 | Phường Tân Hưng | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
27478 | Phường Tân Thuận | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |