26359 | Xã Xuân Đông | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26362 | Xã Sông Ray | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26362 | Xã Sông Ray | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 739 |
26365 | Xã Lâm San | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 739 |
26368 | Thị trấn Long Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26368 | Phường Long Thành | 237/NQ-UBTVQH16 | 29/04/2026 | Không thời hạn | 75 |
26371 | Phường An Hòa | 694/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26374 | Phường Tam Phước | 694/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26374 | Phường Tam Phước | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26377 | Phường Phước Tân | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26377 | Phường Phước Tân | 694/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26380 | Xã Long Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26380 | Phường Long Hưng | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26383 | Xã An Phước | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26383 | Xã An Phước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26386 | Xã Bình An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26389 | Xã Long Đức | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26389 | Xã Bình An | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26392 | Xã Lộc An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26395 | Xã Bình Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26398 | Xã Tam An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
264 | Huyện Lương Tài | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 27 |
26401 | Xã Cẩm Đường | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26404 | Xã Long An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26407 | Xã Suối Trầu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26410 | Xã Bàu Cạn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26413 | Xã Long Phước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26413 | Xã Long Phước | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26416 | Xã Phước Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |
26419 | Xã Tân Hiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 740 |