25960 | Phường An Bình | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 724 |
25963 | Phường An Thạnh | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 725 |
25966 | Phường Lái Thiêu | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 725 |
25966 | Phường Lái Thiêu | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25969 | Phường Thuận Giao | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25969 | Phường Bình Chuẩn | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 725 |
25972 | Phường Thuận Giao | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 725 |
25975 | Phường An Phú | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 725 |
25975 | Phường An Phú | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25978 | Phường Thuận An | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25978 | Phường Hưng Định | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 725 |
25981 | Xã An Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 725 |
25984 | Phường Bình Nhâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 725 |
25987 | Phường Bình Hòa | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 725 |
25987 | Phường Bình Hòa | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25990 | Phường Vĩnh Phú | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 725 |
25993 | Phường Trảng Dài | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
25993 | Phường Trảng Dài | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25996 | Phường Tân Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
25999 | Phường Tân Biên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26 | Tỉnh Vĩnh Phúc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | |
260 | Huyện Tiên Du | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 27 |
26002 | Phường Hố Nai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26005 | Phường Tân Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26005 | Phường Hố Nai | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
26008 | Phường Tân Hiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26011 | Phường Bửu Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26014 | Phường Tân Mai | Nghị quyết số 1194/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26017 | Phường Tam Hiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 731 |
26017 | Phường Tam Hiệp | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |