25579 | Xã Lộc Ninh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 707 |
25579 | Xã Lộc Ninh | 1682/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 80 |
25582 | Xã Truông Mít | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 707 |
25585 | Thị trấn Châu Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25585 | Xã Châu Thành | 1682/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 80 |
25588 | Xã Hảo Đước | 1682/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 80 |
25588 | Xã Hảo Đước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25591 | Xã Phước Vinh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25591 | Xã Phước Vinh | 1682/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 80 |
25594 | Xã Đồng Khởi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25597 | Xã Thái Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
256 | Thành phố Bắc Ninh | Nghị định 15/2006/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Bắc Ninh thuộc tỉnh Bắc Ninh | 21/02/2006 | 29/06/2025 | 27 |
25600 | Xã An Cơ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25603 | Xã Biên Giới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25606 | Xã Hòa Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25606 | Xã Hòa Hội | 1682/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 80 |
25609 | Xã Trí Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25612 | Xã Hòa Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25615 | Xã An Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25618 | Xã Thanh Điền | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25621 | Xã Thành Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25621 | Xã Ninh Điền | 1682/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 80 |
25624 | Xã Ninh Điền | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25627 | Xã Long Vĩnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 708 |
25630 | Phường Long Hoa | 865/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 709 |
25630 | Phường Long Hoa | 1682/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 80 |
25633 | Phường Thanh Điền | 1682/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 80 |
25633 | Phường Hiệp Tân | 865/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 709 |
25636 | Phường Long Thành Bắc | 865/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 709 |
25639 | Xã Trường Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 709 |