25396 | Xã Bù Đăng | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25398 | Xã Đường 10 | 14/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bù Đăng tỉnh Bình Phước | 09/04/2009 | 29/06/2025 | 696 |
25399 | Xã Đak Nhau | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25399 | Xã Đak Nhau | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25400 | Xã Phú Sơn | Nghị định 60/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Chơn Thành, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đăng và Bù Đốp, tỉnh Bình Phước | 04/06/2005 | 29/06/2025 | 696 |
25402 | Xã Thọ Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25402 | Xã Thọ Sơn | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25404 | Xã Bình Minh | Nghị định 22/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã thuộc các huyện Lộc Ninh, Phước Long và Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 22/03/2008 | 29/06/2025 | 696 |
25405 | Xã Bom Bo | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25405 | Xã Bom Bo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25408 | Xã Minh Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25411 | Xã Đoàn Kết | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25414 | Xã Đồng Nai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25417 | Xã Đức Liễu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25417 | Xã Nghĩa Trung | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25420 | Xã Phước Sơn | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25420 | Xã Thống Nhất | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25423 | Xã Nghĩa Trung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25424 | Xã Nghĩa Bình | Nghị định 49/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập xã, phường thuộc các huyện Bình Long, Phước Long,Bù Đăng và thị xã Đồng X... | 28/04/2007 | 29/06/2025 | 696 |
25426 | Xã Đăng Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25429 | Xã Phước Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 696 |
25432 | Phường Hưng Long | Nghị quyết số 570/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 697 |
25432 | Phường Chơn Thành | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25433 | Phường Thành Tâm | Nghị quyết số 570/NQ-UBTVQH15 | 04/06/2005 | 29/06/2025 | 697 |
25435 | Xã Minh Lập | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 697 |
25438 | Xã Tân Quan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 694 |
25439 | Xã Quang Minh | 14/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bù Đăng tỉnh Bình Phước | 09/04/2009 | 29/06/2025 | 697 |
25441 | Phường Minh Hưng | Nghị quyết số 570/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 697 |
25441 | Phường Minh Hưng | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25444 | Phường Minh Long | Nghị quyết số 570/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 697 |