25292 | Xã Lộc Quang | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25294 | Xã Lộc Thành | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25294 | Xã Lộc Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 692 |
25297 | Xã Lộc Thái | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 692 |
253 | Huyện Sông Lô | Nghị định số: 09/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện lập thạch để thành lập huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 26 |
25300 | Xã Lộc Điền | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 692 |
25303 | Xã Lộc Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 692 |
25303 | Xã Lộc Hưng | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25305 | Xã Lộc Thịnh | Nghị định 60/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Chơn Thành, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đăng và Bù Đốp, tỉnh Bình Phước | 04/06/2005 | 29/06/2025 | 692 |
25306 | Xã Lộc Khánh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 692 |
25308 | Thị trấn Thanh Bình | Nghị định 60/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Chơn Thành, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đăng và Bù Đốp, tỉnh Bình Phước | 04/06/2005 | 29/06/2025 | 693 |
25308 | Xã Thiện Hưng | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25309 | Xã Hưng Phước | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25309 | Xã Hưng Phước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 693 |
25310 | Xã Phước Thiện | Nghị định 60/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Chơn Thành, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đăng và Bù Đốp, tỉnh Bình Phước | 04/06/2005 | 29/06/2025 | 693 |
25312 | Xã Thiện Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 693 |
25315 | Xã Thanh Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 693 |
25318 | Xã Tân Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 693 |
25318 | Xã Tân Tiến | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25320 | Phường Hưng Chiến | Nghị quyết số 35/NQ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bình Long, huyện Phước Long; điều chỉnh địa giới hà... | 10/08/2009 | 29/06/2025 | 690 |
25321 | Xã Tân Tiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 693 |
25324 | Phường An Lộc | Nghị quyết số 35/NQ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bình Long, huyện Phước Long; điều chỉnh địa giới hà... | 10/08/2009 | 29/06/2025 | 690 |
25325 | Phường Phú Thịnh | Nghị quyết số 35/NQ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bình Long, huyện Phước Long; điều chỉnh địa giới hà... | 10/08/2009 | 29/06/2025 | 690 |
25326 | Phường Phú Đức | 35/NQ-CP | 10/08/2009 | 29/06/2025 | 690 |
25326 | Phường Bình Long | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25327 | Xã Thanh An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 694 |
25330 | Xã An Khương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 694 |
25333 | Xã Thanh Lương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 690 |
25333 | Phường An Lộc | 1662/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 75 |
25336 | Xã Thanh Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 690 |