24958 | Xã Đức Trọng | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24961 | Xã Hiệp An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24964 | Xã Liên Hiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24967 | Xã Hiệp Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24967 | Xã Hiệp Thạnh | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24970 | Xã Bình Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24973 | Xã N"Thol Hạ | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 678 |
24976 | Xã Tân Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24976 | Xã Tân Hội | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24979 | Xã Tân Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24982 | Xã Phú Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24985 | Xã Ninh Gia | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24985 | Xã Ninh Gia | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24988 | Xã Tà Năng | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24988 | Xã Tà Năng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24989 | Xã Đa Quyn | NGHỊ ĐỊNH 10/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2009 Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc thành phố Đà Lạt, huyện Đức Trọng, huyện Di Linh,... | 20/03/2009 | 29/06/2025 | 678 |
24991 | Xã Tà Hine | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24991 | Xã Tà Hine | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24994 | Xã Đà Loan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
24997 | Xã Ninh Loan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 678 |
25 | Tỉnh Phú Thọ | 202/2025/QH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | |
25 | Tỉnh Phú Thọ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | |
250 | Huyện Mê Linh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 01 |
25000 | Thị trấn Di Linh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 679 |
25000 | Xã Di Linh | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25003 | Xã Đinh Trang Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 679 |
25006 | Xã Tân Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 679 |
25007 | Xã Tân Lâm | Nghị định 10/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2009 Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc thành phố Đà Lạt, huyện Đức Trọng, huyện Di Linh,... | 20/03/2009 | 29/06/2025 | 679 |
25007 | Xã Đinh Trang Thượng | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
25009 | Xã Tân Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 679 |