Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
24580 | Xã Liên Sơn Lắk | 1660/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 66 |
24583 | Xã Yang Tao | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24586 | Xã Bông Krang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24589 | Xã Đắk Liêng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24592 | Xã Buôn Triết | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24595 | Xã Buôn Tría | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24595 | Xã Đắk Liêng | 1660/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 66 |
24598 | Xã Đắk Phơi | 1660/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 66 |
24598 | Xã Đắk Phơi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
246 | Huyện Lập Thạch | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 26 |
24601 | Xã Đắk Nuê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24604 | Xã Krông Nô | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24604 | Xã Krông Nô | 1660/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 66 |
24607 | Xã Nam Ka | 1660/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 66 |
24607 | Xã Nam Ka | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24610 | Xã Ea R"Bin | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 656 |
24611 | Phường Nghĩa Đức | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 660 | |
24611 | Phường Bắc Gia Nghĩa | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24612 | Phường Nghĩa Thành | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 660 | |
24614 | Phường Nghĩa Phú | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 660 | |
24615 | Phường Nghĩa Tân | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 660 | |
24615 | Phường Nam Gia Nghĩa | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24616 | Xã Quảng Sơn | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24616 | Xã Quảng Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 661 |
24617 | Phường Nghĩa Trung | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 660 | |
24617 | Phường Đông Gia Nghĩa | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
24618 | Xã Đăk R"Moan | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 660 | |
24619 | Phường Quảng Thành | 835/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 660 |
24620 | Xã Quảng Hoà | Nghị định 155/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã; thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện: Đắk RLấp, Đắk Song, Đắk Glong và Krông Nô, tỉnh Đắk... | 11/11/2007 | 29/06/2025 | 661 |
24620 | Xã Quảng Hòa | 1671/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 68 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |