23623 | Phường An Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 623 |
23626 | Xã Tú An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 623 |
23627 | Xã Xuân An | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 623 |
23629 | Xã Cửu An | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23629 | Xã Cửu An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 623 |
23630 | Phường An Phước | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 623 |
23632 | Xã Song An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 623 |
23633 | Phường Ngô Mây | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 623 |
23635 | Xã Thành An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 623 |
23638 | Thị trấn KBang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23638 | Xã Kbang | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23641 | Xã Kon Pne | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23644 | Xã Đăk Roong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23644 | Xã Đak Rong | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23647 | Xã Sơn Lang | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23647 | Xã Sơn Lang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23650 | Xã KRong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23650 | Xã Krong | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23653 | Xã Sơ Pai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23656 | Xã Lơ Ku | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23659 | Xã Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23660 | Xã Đak SMar | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 625 |
23662 | Xã Nghĩa An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23665 | Xã Tơ Tung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23668 | Xã Kông Lơng Khơng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23668 | Xã Tơ Tung | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23671 | Xã Kông Pla | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23674 | Xã Kông Bơ La | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23674 | Xã Kông Bơ La | Nghị quyết số 1195/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 625 |
23677 | Thị trấn Đăk Đoa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 626 |