23524 | Xã Đắk La | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 615 |
23527 | Thị trấn Sa Thầy | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23527 | Xã Sa Thầy | 1677/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 51 |
23530 | Xã Rờ Kơi | 1677/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 51 |
23530 | Xã Rơ Kơi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23533 | Xã Sa Nhơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23534 | Xã Hơ Moong | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 616 |
23534 | Xã Sa Bình | 1677/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 51 |
23535 | Xã Ia Đal | 1677/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 51 |
23535 | Xã Ia Dal | | 23/02/2014 | 06/05/2015 | 616 |
23535 | Xã Ia Dal | Căn cứ Nghị quyết số 890/NQ-UBTVQH13 | 21/06/2015 | 29/06/2025 | 618 |
23536 | Xã Mô Rai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23536 | Xã Mô Rai | 1677/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 51 |
23537 | Xã Ia Dom | | 23/02/2014 | 06/05/2015 | 616 |
23537 | Xã Ia Dom | Căn cứ Nghị quyết số 890/NQ-UBTVQH13 | 21/06/2015 | 29/06/2025 | 618 |
23538 | Xã Ia Tơi | | 23/02/2014 | 06/05/2015 | 616 |
23538 | Xã Ia Tơi | Căn cứ Nghị quyết số 890/NQ-UBTVQH13 | 21/06/2015 | 29/06/2025 | 618 |
23538 | Xã Ia Tơi | 1677/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 51 |
23539 | Xã Sa Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23542 | Xã Sa Nghĩa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23545 | Xã Sa Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23548 | Xã Ya Xiêr | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23548 | Xã Ya Ly | 1677/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 51 |
23551 | Xã Ya Tăng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23554 | Xã Ya ly | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 616 |
23557 | Phường Yên Đỗ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 622 |
23560 | Phường Diên Hồng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 622 |
23563 | Phường Ia Kring | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 622 |
23563 | Phường Diên Hồng | 1664/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 52 |
23566 | Phường Hội Thương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 622 |