Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
021 | Quận Bắc Từ Liêm | 25/03/2014 | 29/06/2025 | 01 | |
02101 | Xã Thanh Mai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02101 | Xã Thanh Mai | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
02104 | Xã Tân Kỳ | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
02104 | Xã Cao Kỳ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02107 | Xã Nông Hạ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02107 | Xã Thanh Thịnh | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
02110 | Xã Yên Cư | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02113 | Xã Thanh Thịnh | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02116 | Xã Yên Hân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02116 | Xã Yên Bình | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
02119 | Xã Thanh Bình | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02122 | Xã Như Cố | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02125 | Xã Bình Văn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02128 | Xã Yên Đĩnh | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02131 | Xã Quảng Chu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 065 |
02134 | Thị trấn Yến Lạc | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02137 | Xã Văn Vũ | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02140 | Xã Văn Lang | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02143 | Xã Lương Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02143 | Xã Văn Lang | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
02146 | Xã Kim Hỷ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02149 | Xã Văn Học | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02152 | Xã Cường Lợi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02152 | Xã Cường Lợi | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
02155 | Xã Na Rì | 1683/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 19 |
02155 | Thị trấn Yến Lạc | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02158 | Xã Kim Lư | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02161 | Xã Sơn Thành | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
02164 | Xã Ân Tình | 855/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 066 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |