09478 | Xã Lãng Ngâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 263 |
09481 | Thị trấn Nhân Thắng | 1255/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 263 |
09484 | Xã Xuân Lai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 263 |
09487 | Xã Đông Cứu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 263 |
09487 | Xã Đông Cứu | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
09490 | Xã Đại Bái | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 263 |
09493 | Xã Quỳnh Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 263 |
09496 | Thị trấn Thứa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09496 | Xã Lương Tài | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
09499 | Xã Trung Kênh | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
09499 | Xã An Thịnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
095 | Thị Xã Mường Lay | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 11 |
09502 | Xã Trung Kênh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09505 | Xã Phú Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09508 | Xã An Tập | 1255/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09511 | Xã Tân Lãng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09514 | Xã Quảng Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09517 | Xã Quang Minh | 1255/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09520 | Xã Lai Hạ | 1255/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 22/12/2024 | 264 |
09523 | Xã Trung Chính | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09523 | Xã Trung Chính | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
09526 | Xã Minh Tân | 1255/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 22/12/2024 | 264 |
09529 | Xã Lâm Thao | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
09529 | Xã Bình Định | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09532 | Xã Phú Lương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09535 | Xã Lâm Thao | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 264 |
09538 | Phường Quang Trung | 1286/NQUBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 268 |
09541 | Phường Mộ Lao | Nghị định 23/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, để thành lập phường thuộc thành phố Hà Đông, thành phố Sơn Tây, tỉnh Hà Tây | 30/03/2008 | 29/06/2025 | 268 |
09542 | Phường Văn Quán | Nghị định 23/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường, để thành lập phường thuộc thành phố Hà Đông, thành phố Sơn Tây, tỉnh Hà Tây | 30/03/2008 | 29/06/2025 | 268 |
09544 | Phường Vạn Phúc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 268 |