08659 | Xã Tinh Nhuệ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 238 |
08662 | Xã Đào Xá | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08662 | Xã Đào Xá | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08665 | Xã Thạch Đồng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08668 | Xã Xuân Lộc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08671 | Xã Tân Phương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08674 | Thị trấn Thanh Thủy | Nghị quyết 40/NQ-CP năm 2010 thành lập thị trấn Thanh Thủy thuộc huyện Thanh Thủy tỉnh Phú Thọ do Chính phủ ban hành | 24/10/2010 | 29/06/2025 | 239 |
08674 | Xã Thanh Thủy | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08677 | Xã Sơn Thủy | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08680 | Xã Bảo Yên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08683 | Xã Đoan Hạ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08686 | Xã Đồng Trung | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08686 | Xã Tu Vũ | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08689 | Xã Hoàng Xá | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08692 | Xã Trung Thịnh | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 239 |
08695 | Xã Trung Nghĩa | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 13/03/2021 | 239 |
08698 | Xã Phượng Mao | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 239 |
087 | Huyện Bảo Yên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 10 |
08701 | Xã Tu Vũ | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08704 | Xã Tu Vũ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 239 |
08707 | Phường Tích Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 243 |
08707 | Phường Vĩnh Yên | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08710 | Phường Liên Bảo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 243 |
08713 | Phường Hội Hợp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 243 |
08716 | Phường Đống Đa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 243 |
08716 | Phường Vĩnh Phúc | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08719 | Phường Ngô Quyền | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 243 |
08722 | Phường Đồng Tâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 243 |
08725 | phường Định Trung | 730/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 243 |
08728 | Phường Khai Quang | Nghị định 193/2004/NĐ-CP về việc thành lập phường Khai Quang thuộc thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | 14/12/2004 | 29/06/2025 | 243 |