06973 | Xã Thanh Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 202 |
06976 | Xã Thanh Lâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 202 |
06979 | Xã Đạp Thanh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 202 |
06979 | Xã Kỳ Thượng | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06982 | Xã Nam Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 202 |
06985 | Xã Lương Minh | Nghị quyết số 1199/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 202 |
06985 | Xã Lương Minh | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06988 | Xã Đồn Đạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 202 |
06991 | Xã Minh Cầm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 02/12/2024 | 202 |
06994 | Thị trấn Cái Rồng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
06994 | Đặc khu Vân Đồn | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
06997 | Xã Đài Xuyên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
070 | Thành phố Tuyên Quang | Nghị quyết 27/NQ-CP năm 2010 thành lập thành phố Tuyên Quang thuộc tỉnh Tuyên Quang do Chính phủ ban hành | 01/07/2010 | 29/06/2025 | 08 |
07000 | Xã Bình Dân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07003 | Xã Vạn Yên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07006 | Xã Minh Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07009 | Xã Đoàn Kết | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07012 | Xã Hạ Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07015 | Xã Đông Xá | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07018 | Xã Bản Sen | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07021 | Xã Thắng Lợi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07024 | Xã Quan Lạn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07027 | Xã Ngọc Vừng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 203 |
07030 | Phường Hoành Bồ | 837/QĐ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 193 |
07030 | Phường Hoành Bồ | 1679/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 22 |
07033 | Xã Kỳ Thượng | 837/QĐ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 193 |
07036 | Xã Đồng Sơn | 837/QĐ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 193 |
07039 | Xã Tân Dân | 837/QĐ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 193 |
07042 | Xã Đồng Lâm | 837/QĐ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 193 |
07045 | Xã Hòa Bình | 837/QĐ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 193 |