20063 Trạm y tế xã Quý Hòa
20063 là mã của Trạm y tế xã Quý Hòa trong danh mục cơ sở khám chữa bệnh , thuộc nhánh Trung tâm y tế huyện Bình Gia .
Trạm y tế xã Quý Hòa đặt tại Xã Quý Hòa - huyện Bình Gia - tỉnh Lạng Sơn, thuộc Sở y tế Tỉnh Lạng Sơn, giấy phép hoạt động số 450/SYT-GPHĐ;09/01/2023.
Thông tin của mã 20063
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Địa chỉ | Xã Quý Hòa - huyện Bình Gia - tỉnh Lạng Sơn |
| Cơ quan chủ quản | Sở y tế Tỉnh Lạng Sơn |
| Số giấy phép | 450/SYT-GPHĐ;09/01/2023 |
| Mã tỉnh | 20 |
| Ngày cấp phép | 03/06/2014 |
| Số hợp đồng | 522/HĐKCB-BHYT |
| Ngay ky hop dong | 31/12/2024 |
| Ngay cap ma | 31/12/2015 |
Cách đọc mã 20063
- Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.
Dùng mã cơ sở khám chữa bệnh ở đâu
- Mã cơ sở khám chữa bệnh là dãy số in ở dòng "Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu" trên thẻ bảo hiểm y tế. Đây là mã dùng để đối chiếu giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế khi thanh toán chi phí khám chữa bệnh.
- Hai chữ số đầu của mã là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở, nên nhìn mã là biết cơ sở thuộc địa phương nào mà không cần tra tên.
- Khi làm hồ sơ thanh toán bảo hiểm y tế, đề nghị cấp lại thẻ hay đổi nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu, ghi đúng mã này thì hồ sơ không bị trả lại vì sai thông tin cơ sở.
- Cơ sở có ghi số giấy phép hoạt động và số hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế là cơ sở đã ký hợp đồng với cơ quan bảo hiểm xã hội — đây là điều kiện để người bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán.
Các mã cùng nhánh
- 20058 — Trạm y tế xã Minh Khai
- 20059 — Trạm y tế xã Quang Trung
- 20060 — Trạm y tế xã Yên Lỗ
- 20061 — Trạm y tế xã Thiện Thuật
- 20062 — Trạm y tế xã Hoa Thám
- 20064 — Trạm y tế xã Thiện Hòa
- 20065 — Trạm y tế xã Hòa Bình
- 20066 — Trạm y tế xã Thiện Long
- 20067 — Trạm y tế xã Hồng Thái
- 20068 — Trạm y tế xã Hoàng Văn Thụ
- 20070 — Trạm y tế xã Hồng Phong
- 20071 — Trạm y tế xã Mông Ân
