Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

Bảng mã cơ quan thuế

MãTênCăn cứNgày thành lậpMã cơ quan cấp trênĐơn vị cấp trên
1129882Chi cục Thuế khu vực Long Phú thuộc Cục Thuế tỉnh Sóc Trăng74/QĐ-BTC15/01/20201055898Thuế Thành phố Cần Thơ
1129887Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý - Kim Bảng2706/QĐ-BTC16/12/20191054422Thuế Tỉnh Ninh Bình 02
1129896Chi cục thuế Khu vực Phúc Yên2807/QĐ-BTC30/12/20191054998Thuế Tỉnh Phú Thọ
1129897Chi Cục Thuế Khu Vực Thành Phố Trà Vinh- Châu Thành171/QĐ-BTC06/02/20201054287Thuế Tỉnh Vĩnh Long
1129898Chi cục Thuế khu vực 22710/QĐ-BTC16/12/20191055879Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2)
1129899Chi cục Thuế khu vực 12710/QĐ-BTC16/12/20191055879Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2)
1129900Chi cục Thuế khu vực Châu Thành- Thoại Sơn thuộc Cục Thuế tỉnh An Giang165/QĐ-BTC06/02/20201055962Thuế Tỉnh An Giang
1129903Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Tường2807/QĐ-BTC30/12/20191054998Thuế Tỉnh Phú Thọ
1129907Chi cục Thuế Khu vực Tân Yên - Yên ThếQĐ 168/QĐ-BTC06/02/20201054115Thuế Tỉnh Bắc Ninh
1129909Chi cục Thuế khu vực Xuân Thủy2806/QĐ-BTC30/12/20191054613Thuế Tỉnh Ninh Bình
1129911Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn - Hà Trung2712/QĐ-BTC16/12/20191056041Thuế Tỉnh Thanh Hóa
1129912CHI CỤC THUẾ KHU VỰC CƯ M'GAR - BUÔN ĐÔN167/QĐ-BTC06/02/20201055364Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1129915Chi cục Thuế khu vực Tư Nghĩa - Mộ Đức78/QĐ-BTC15/01/20201054306Thuế Tỉnh Quảng Ngãi
1129916Chi cục Thuế khu vực Quảng Ngãi- Sơn Tịnh78/QĐ-BTC15/01/20201054306Thuế Tỉnh Quảng Ngãi
1129917Chi cục Thuế khu vực Đắk Mil - Đắk Song79/QĐ-BTC15/01/20201059640Thuế Tỉnh Lâm Đồng
1129918Chi cục Thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn1692/QĐ-BTC27/08/20191055082Thuế Tỉnh Ninh Bình
1129919Chi cục Thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh1692/QĐ-BTC27/08/20191055082Thuế Tỉnh Ninh Bình
1129920Chi cục Thuế khu vực Bắc Khánh Hòa2713/QĐ-BTC16/12/20191056198Thuế Tỉnh Khánh Hòa
1129921Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu159/QĐ-BTC06/02/20201054274Thuế Tỉnh Đồng Nai
1129922Chi cục Thuế Khu vực I2808/QĐ-BTC30/12/20191056115Thuế Tỉnh Vĩnh Long
1129923Chi cục Thuế Khu vực IV2808/QĐ-BTC30/12/20191056115Thuế Tỉnh Vĩnh Long
1129924Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống2712 /QĐ-BTC16/12/20191056041Thuế Tỉnh Thanh Hóa
1129925Chi cục Thuế khu vực Cư Jút - Krông Nô79/QĐ-BTC15/01/20201059640Thuế Tỉnh Lâm Đồng
1129926Chi cục Thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ2802/QĐ-BTC30/12/20191072657Thuế Tỉnh Lai Châu
1129927Chi cục thuế khu vực Tam Nông - Thanh Thủy163/QĐ-BTC06/02/20201054122Thuế Tỉnh Phú Thọ
1129928Chi cục thuế khu vực Lâm Thao - Phù Ninh163/QĐ-BTC06/02/20191054122Thuế Tỉnh Phú Thọ
1129929Chi cục thuế khu vực Cẩm Khê - Yên Lập163QĐ/BTC06/02/20201054122Thuế Tỉnh Phú Thọ
1129930Chi cục Thuế Khu vực Cẩm Lệ - Hoà Vang2705/QĐ-BTC16/12/20191054323Thuế Thành phố Đà Nẵng
1129931Chi cục thuế Khu vực Ngô Quyền - Hải An280130/12/20191054745Thuế Thành phố Hải Phòng 01
1129932Chi Cục Thuế Khu Vực Mường Tè - Nậm Nhùn2802/QĐ-BTC30/12/20191072657Thuế Tỉnh Lai Châu

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ