Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

1.095 bản ghi1.095 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã cơ quan thuế

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1054039Huyện Sơn Dương - Đội Thuế huyện Sơn Dương315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1054040Thị xã Nghĩa Lộ - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải664 TC/QĐ-TCCB19/06/199541054077
1054062Huyện Chương Mỹ - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1054063Đội thuế huyện Đan Phượng315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1054064Huyện Thạch Thất - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai41114583
1054065Đội thuế huyện Hoài Đức315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1054066Huyện Ứng Hòa - Đội thuế liên huyện Ứng Hòa - Mỹ Đức339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1054067Huyện Phú Xuyên - Đội thuế liên huyện Thường Tín - Phú Xuyên339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1054068Huyện Thanh Oai - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1054069Huyện Thường Tín - Đội thuế liên huyện Thường Tín -Phú Xuyên339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1054070Huyện Mỹ Đức - Chi cục Thuế khu vực Ứng Hòa - Mỹ Đức41114583
1054071Huyện Yên Phong - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054072Huyện Hàm Yên - Đội Thuế liên huyện Chiêm Hóa - Hàm Yên315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1054074Tp. Yên Bái - Đội Thuế liên huyện Yên Bái - Yên Bình315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054077
1054075Huyện Trấn Yên - Đội Thuế liên huyện Trấn Yên - Văn Yên41054077
1054076Huyện Yên Bình - Đội Thuế liên huyện Yên Bái - Yên Bình41054077
1054077Thuế Tỉnh Lào Cai 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054078Đội Thuế huyện Lục Yên 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054077
1054079Huyện Văn Yên - Đội Thuế liên huyện Trấn Yên - Văn Yên315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054077
1054080Huyện Mù Căng Chải - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải41054077
1054100Huyện Cẩm Giàng - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện180 TC/QĐ-TCCB10/03/199741054149
1054101Huyện Bình Giang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện180 TC/QĐ-TCCB03/03/199741054149
1054102Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm87/QĐ-BTC07/10/199941054107
1054103Huyện Tứ Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang141 TC/QĐ-TCCB28/02/199641054149
1054105Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054107
1054106Huyện Ninh Giang - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang140 TC/QĐ-TCCB31/03/199641054149
1054107Thuế Tỉnh Hưng Yên 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054108Huyện Văn Giang - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu87/QĐ-BTC07/10/199941054107
1054109Huyện Yên Lập - Đội Thuế liên huyện Cẩm Khê - Yên Lập315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054122
1054110Huyện Phù Ninh - Đội Thuế liên huyện Phú Thọ - Phù Ninh88/1999/QĐ-BTC27/08/199941054122

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ