Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

1.095 bản ghi1.095 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã cơ quan thuế

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1054263Huyện Dầu Tiếng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát 89/1999/QĐ-BTC12/08/199941054260
1054264Huyện Tân Châu - Đội Thuế liên huyện Tân Biên - Tân Châu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054265Huyện Gò Dầu - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054266Thị xã Trảng Bàng - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054267Thị xã Hòa Thành - Đội Thuế liên huyện Hòa Thành - Dương Minh Châu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054268Huyện Bến Cầu - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054232
1054269Huyện Đơn Dương - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương315 C/QĐ-TCCB20/08/199041055983
1054270Thuế thành phố Đồng Nai 02 4636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054271Huyện Thạch Thành - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Lộc - Thạch Thành315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1054272Huyện Mộ Đức - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054306
1054274Thuế thành phố Đồng Nai 01 4636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054276Đội Thuế thành phố Thuận An1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054260
1054277Đội Thuế thành phố Dĩ An321/QĐ-BTC27/08/199941054260
1054278Huyện Định Quán - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú245 TC/QĐ-TCCB09/07/199141054274
1054279Huyện Vĩnh Cửu - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu315 TC/TCCB20/08/199041054274
1054280Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054274
1054281Huyện Tân Phú - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054274
1054282Huyện Đồng Phú - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054283Thị xã Phước Long - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Bù Gia Mập - Phú Riềng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054285Tp. Đồng Xoài - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng165 /1999/QĐ-BTC41054270
1054286Thị xã Bình Long - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054287Thuế Tỉnh Vĩnh Long 034636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054288Huyện Lộc Ninh - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054289Huyên Bù Đăng - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054290Đội Thuế huyện Càng Long315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054287
1054292Huyện Thống Nhất - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất245 TC/TCCB09/07/199141054274
1054302Huyện Quế Sơn - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức01/CNTT-PMUD09/01/202541054254
1054303Huyện Hiệp Đức - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức01/CNTT-PMUD09/01/202541054254
1054304Huyện Nam Giang - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang41054254
1054305Huyện Thăng Bình - Đội Thuế liên huyện Thăng Bình - Quế Sơn - Hiệp Đức315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054254

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ