1059604 | Đội Thuế Quận Tân Phú | 220/2003/QĐ-BTC | 22/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1059640 | Thuế Tỉnh Lâm Đồng 02 | 4636/CT-CĐS | 22/10/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1059659 | Huyện Phong Điền - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền | 268/QĐ-BTC | 18/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1059660 | Huyện Vĩnh Thạnh - Đội Thuế liên huyện Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh | 268QĐ/BTC | 18/12/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1059661 | Quận Cái Răng - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền | 230/2003/QĐ-BTC | 28/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1059662 | Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn | 268/QĐ-BTC | 18/12/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061346 | Đội Thuế Quận Bình Tân | 219/2003/QĐ-BTC | 22/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061397 | Huyện Cờ Đỏ - Đội Thuế liên huyện Cờ Đỏ - Thới Lai | 268/QĐ-BTC | 18/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061608 | Huyện Cẩm Mỹ - Đội Thuế liên huyện Long Khánh - Cẩm Mỹ | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061972 | Thị xã Ngã Năm - Đội Thuế liên huyện Thạnh Trị | 05/2004/QĐ-BTC | 04/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1062153 | Đội Thuế quận Long Biên | 217/2003/QĐ-BTC | 22/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063900 | Huyện Hòa Bình - Đội Thuế liên huyện Hòa Bình - Vĩnh Lợi | 3238/Qđ-BTC | 20/09/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1064161 | Đội Thuế quận Hoàng Mai | 218/2003/QĐ-BTC | 22/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1066973 | Thị xã La Gi - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh | 3585/QĐ-BTC | 12/08/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1068290 | Đội Thuế huyện đảo Cồn Cỏ | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1070968 | Huyện Quang Bình - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình | 216/2003/QĐ-BTC | 22/12/2003 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072494 | Huyện Tây Trà - Chi cục Thuế khu vực Trà Bồng – Tây Trà | 327/QĐ-BTC | 29/01/2004 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072657 | Thuế Tỉnh Lai Châu | 34/TCQĐ | 20/08/1990 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1073299 | Huyện Đak Pơ - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1074596 | Huyện Thuận Bắc - Đội Thuế liên huyện Ninh Hải - Thuận Bắc | 3243/QĐ-BTC | 20/09/2005 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079778 | Cơ quan Trường Nghiệp vụ Thuế | 2092/QĐ-BTC | 19/03/2007 | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1083879 | Huyện Nông Sơn - Chi cục Thuế khu vực Quế Sơn - Nông Sơn - Hiệp Đức | 1094/QĐ-BTC | 20/05/2008 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1083882 | Thị xã Thái Hòa - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ II | 575 | 02/04/2008 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1083883 | Huyện Tân Phú Đông - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông | 569/QĐ-BTC | 31/03/2008 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1083886 | Huyện Mê Linh - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh | 1132 TC/QĐ-TCCB | 13/12/1996 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1083888 | Huyện Phục Hòa - Chi cục Thuế khu vực Phục Hòa - Quảng Uyên | 11/2002/QĐ-BTC | 03/02/2002 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1092935 | Huyện U Minh Thượng - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng | 1862/QĐ-BTC | 22/05/2007 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1093462 | Huyện Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Than Uyên - Tân Uyên | | | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1095093 | Huyện Long Đất - Đội Thuế liên huyện Bà Rịa - Long Đất | 01/CNTT-PMUD | 09/01/2025 | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |
1095140 | Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Châu Thành | 2659/QĐ-BTC | 25/01/2008 | 0 | Đơn vị quản lý hành chính |