Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

Bảng mã cơ quan thuế

MãTênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1056343Huyện Quảng Xương - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056344Huyện Lang Chánh - Đội Thuế liên huyện Ngọc Lặc - Lang Chánh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056345Huyện Mường Lát - Đội Thuế liên huyện Quan Hoá - Quan Sơn - Mường Lát1170 TC/QĐ-TCCB20/12/199641056041
1056346Huyện Quan Hóa - Đội Thuế liên huyện Quan Hoá - Quan Sơn - Mường Lát295 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056347Huyện Thọ Xuân - Đội Thuế liên huyện Thọ Xuân - Thường Xuân315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1056348Huyện Khánh Sơn - Đội Thuế liên huyện Nam Khánh Hòa 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056198
1056349Thuế Tỉnh Quảng Ngãi 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1056350Huyện Đắc Hà - Đội Thuế liên huyện số 02423 TC/QĐ-TCCB20/05/199441056349
1056351Huyện Khánh Vĩnh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056198
1056352Huyện Đắk Tô - Đội Thuế liên huyện số 0241056349
1056353Huyện Kon Rẫy - Đội Thuế liên huyện số 01 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056349
1056354Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây38/QĐ-BTC24/08/199041056205
1056355Đội Thuế thành phố Mỹ Tho38 /QĐ-BTC24/08/199041056205
1056356Tp. Gò Công - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông38/QĐ-BTC24/08/199041056205
1056357Huyện Cái Bè - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè38/QĐ-BTC24/08/199041056205
1056358Huyện Gò Công Tây - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây38/QĐ-BTC24/08/199041056205
1056368Huyện Gio Linh - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Linh - Gio Linh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056128
1056369Thuế Thành phố Huế314 TC/QĐ-TCCB20/08/199031056271
1056371Huyện Hướng Hóa - Đội Thuế liên huyện Hướng Hóa - Đakrông315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056128
1056372Huyện ĐaKrông - Đội Thuế liên huyện Hướng Hóa - Đakrông11 TC/QQĐ-TCCB06/01/199741056128
1056413Đội Thuế huyện ĐăkGLei342 TC/QĐ-TCCB05/09/199141056349
1056414Đội Thuế huyện Ngọc Hồi537 TC/QĐ-TCCB11/11/199141056349
1056415Tp. Pleiku - Đội Thuế liên huyện thành phố Pleiku - Ia Grai - Chư Păh342 TC/QĐ-TCCB05/09/199141056502
1056416Huyện Kbang - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai 342/TC/QĐ-TCCB05/09/199141056502
1056417Huyện Chợ Lách - Đội Thuế liên huyện Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056418Huyện Thạnh Phú - Đội Thuế liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056419Thuế Tỉnh An Giang 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1056420Huyện Bình Đại - Đội Thuế liên huyện Bình Đại - Ba Tri - Giồng Trôm315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056421Huyện Ba Tri - Đội Thuế liên huyện Bình Đại - Ba Tri - Giồng Trôm315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056267
1056422Tp. Hà Tiên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hà Tiên - Giang Thành1094/QĐ-BTC24/08/199841056419

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ