1105286 Trung tâm Dữ liệu và Hạ tầng công nghệ thông tin
1105286 là mã của Trung tâm Dữ liệu và Hạ tầng công nghệ thông tin trong danh mục cơ quan tài chính .
Trung tâm Dữ liệu và Hạ tầng công nghệ thông tin do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1105286
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 996/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/05/2013 |
| Cấp đơn vị | 0 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Mã cơ quan cấp trên | 1108686 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| Mã địa bàn | 00082 |
| Địa bàn | Phường Trần Hưng Đạo |
| Địa chỉ | 28 Trần Hưng Đạo |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Trần Hưng Đạo)
- 1054148 — Tp. Chí Linh - Đội Thuế thành phố Chí Linh
- 1054795 — Tp. Thái Bình - Đội Thuế liên huyện thành phố Thái Bình - Vũ Thư
- 1054797 — Thuế Tỉnh Hưng Yên 02
- 1054899 — Tỉnh Thái Bình - VP Chi cục Thuế khu vực V
- 1056511 — Cục Kế hoạch - Tài chính cấp 2
- 1057382 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình
- 1057383 — Văn phòng Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình
- 1075457 — Phòng Tài chính kế hoạch TP Hải Dương
- 1099174 — Sở Tài chính tỉnh Hải Dương
- 1110608 — Cục Quản lý giá
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
