1054899 Tỉnh Thái Bình - VP Chi cục Thuế khu vực V
1054899 là mã của Tỉnh Thái Bình - VP Chi cục Thuế khu vực V trong danh mục cơ quan tài chính .
Tỉnh Thái Bình - VP Chi cục Thuế khu vực V do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1054899
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 314 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/08/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054797 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
| Mã địa bàn | 12452 |
| Địa bàn | Phường Trần Hưng Đạo |
| Địa chỉ | Số 136 đường Quang Trung, TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Trần Hưng Đạo)
- 1054148 — Tp. Chí Linh - Đội Thuế thành phố Chí Linh
- 1054795 — Tp. Thái Bình - Đội Thuế liên huyện thành phố Thái Bình - Vũ Thư
- 1054797 — Thuế Tỉnh Hưng Yên 02
- 1056511 — Cục Kế hoạch - Tài chính cấp 2
- 1057382 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình
- 1057383 — Văn phòng Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình
- 1075457 — Phòng Tài chính kế hoạch TP Hải Dương
- 1099174 — Sở Tài chính tỉnh Hải Dương
- 1105286 — Trung tâm Dữ liệu và Hạ tầng công nghệ thông tin
- 1110608 — Cục Quản lý giá
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Hưng Yên (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3))
- 1054795 — Tp. Thái Bình - Đội Thuế liên huyện thành phố Thái Bình - Vũ Thư
- 1054796 — Huyện Quỳnh Phụ - Đội Thuế liên huyện Quỳnh Phụ - Hưng Hà
- 1054900 — Huyện Kiến Xương - Đội Thuế liên huyện Tiền Hải - Kiến Xương
- 1054902 — Huyện Đông Hưng - Đội Thuế liên huyện Thái Thụy - Đông Hưng
- 1054903 — Huyện Vũ Thư - Đội Thuế liên huyện thành phố Thái Bình - Vũ Thư
- 1054904 — Huyện Hưng Hà - Đội Thuế liên huyện Quỳnh Phụ - Hưng Hà
- 1054905 — Huyện Thái Thụy - Đội Thuế liên huyện Thái Thụy - Đông Hưng
- 1055081 — Huyện Tiền Hải - Đội Thuế liên huyện Tiền Hải - Kiến Xương
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
