1055849 Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng
1055849 là mã của Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Quận Hải Châu - KBNN Thành phố Đà Nẵng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055849
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 294 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 30/06/1998 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055383 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 20242 |
| Địa bàn | Phường Hải Châu |
| Địa chỉ | 85 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hải Châu)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3)
- 1055846 — Kho bạc Nhà nước Quận Thanh Khê - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055847 — Kho bạc Nhà nước Quận Sơn Trà - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055848 — Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
- 1055850 — Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Vang - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1055852 — Kho bạc Nhà nước Q. Ngũ Hành Sơn - KBNN Thành phố Đà Nẵng
- 1068462 — Kho bạc Nhà nước Cẩm Lệ - Kho bạc Nhà nước Thành phố Đà Nẵng
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
