1057067 Bảo hiểm xã hội cơ sở Long Xuyên
1057067 là mã của Bảo hiểm xã hội cơ sở Long Xuyên trong danh mục cơ quan tài chính .
Bảo hiểm xã hội cơ sở Long Xuyên do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057067
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 2286/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/06/2027 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Ban quản lý dự án đầu tư |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057815 |
| Đơn vị cấp trên | Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh An Giang |
| Mã địa bàn | 30307 |
| Địa bàn | Phường Long Xuyên |
| Địa chỉ | Đường số 10, khu dân cư Bắc Hà Hoàng Hổ |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Long Xuyên)
- 1017198 — Phòng Tài chính Kế hoạch TP Long Xuyên
- 1055303 — Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3
- 1055767 — Kho bạc Nhà nước An Giang
- 1055959 — Tỉnh An Giang - VP Chi cục Thuế khu vực XIX
- 1055960 — Tp. Long Xuyên - Đội Thuế liên huyện Long Xuyên - Châu Thành - Thoại Sơn
- 1055962 — Thuế Tỉnh An Giang 02
- 1090343 — Kho bạc Nhà nước An Giang
- 1090344 — Văn phòng Kho bạc Nhà nước An Giang
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Bảo hiểm Xã hội Tỉnh An Giang)
- 1056538 — Bảo hiểm Xã hội cơ sở Phú Tân
- 1056541 — Bảo hiểm xã hội cơ sở An Châu
- 1056542 — Bảo hiểm Xã hội Cơ sở An Phú
- 1056543 — Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Châu
- 1056544 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Tri Tôn
- 1056690 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành
- 1056691 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Giồng Riềng
- 1057066 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Đốc
- 1057068 — Bảo hiểm xã hội cơ sở Thoại Sơn
- 1057069 — Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tịnh Biên
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
