1056204 Huyện U Minh - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV
1056204 là mã của Huyện U Minh - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện U Minh - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056204
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 1130 TC/QĐ-TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/12/1996 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056200 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Cà Mau |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Cà Mau |
| Mã địa bàn | 32044 |
| Địa bàn | Xã Nguyễn Phích |
| Địa chỉ | Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Nguyễn Phích)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Cà Mau)
- 1056048 — Tỉnh Bạc Liêu - VP Chi cục Thuế khu vực XX
- 1056051 — Huyện Hồng Dân - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Hồng Dân
- 1056053 — Đội Thuế thành phố Bạc Liêu
- 1056054 — Huyện Phước Long - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Hồng Dân
- 1056140 — Tỉnh Cà Mau - VP Chi cục Thuế khu vực XX
- 1056141 — Tp. Cà Mau - Đội Thuế liên huyện Khu vực II
- 1056183 — Huyện Đông Hải - Đội Thuế liên huyện Giá Rai - Đông Hải
- 1056199 — Thị xã Giá Rai - Đội Thuế liên huyện Giá Rai - Đông Hải
- 1056201 — Huyện Trần Văn Thời - Đội Thuế liên huyện Khu vực III
- 1056202 — Huyện Cái Nước - Đội Thuế liên huyện Khu vực III
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
