1056054 Huyện Phước Long - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Hồng Dân
1056054 là mã của Huyện Phước Long - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Hồng Dân trong danh mục cơ quan tài chính .
Huyện Phước Long - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Hồng Dân do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056054
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 162/2000/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/10/2000 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056047 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Tỉnh Cà Mau |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Tỉnh Cà Mau |
| Mã địa bàn | 31867 |
| Địa bàn | Xã Phước Long |
| Địa chỉ | Thị trấn Phước Long, Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Xã Phước Long)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Tỉnh Cà Mau)
- 1056048 — Tỉnh Bạc Liêu - VP Chi cục Thuế khu vực XX
- 1056051 — Huyện Hồng Dân - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Hồng Dân
- 1056053 — Đội Thuế thành phố Bạc Liêu
- 1056140 — Tỉnh Cà Mau - VP Chi cục Thuế khu vực XX
- 1056141 — Tp. Cà Mau - Đội Thuế liên huyện Khu vực II
- 1056183 — Huyện Đông Hải - Đội Thuế liên huyện Giá Rai - Đông Hải
- 1056199 — Thị xã Giá Rai - Đội Thuế liên huyện Giá Rai - Đông Hải
- 1056201 — Huyện Trần Văn Thời - Đội Thuế liên huyện Khu vực III
- 1056202 — Huyện Cái Nước - Đội Thuế liên huyện Khu vực III
- 1056204 — Huyện U Minh - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
