1056050 Thị xã Vĩnh Châu - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng
1056050 là mã của Thị xã Vĩnh Châu - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng trong danh mục cơ quan tài chính .
Thị xã Vĩnh Châu - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056050
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 50/TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 27/01/1992 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055898 |
| Đơn vị cấp trên | Thuế Thành phố Cần Thơ |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Thuế Thành phố Cần Thơ |
| Mã địa bàn | 31783 |
| Địa bàn | Phường Vĩnh Châu |
| Địa chỉ | Nguyễn Huệ, Thị trấn Vĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Vĩnh Châu)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Thuế Thành phố Cần Thơ)
- 1020034 — Tp. Ngã Bảy - Đội Thuế liên huyện Khu vực III
- 1055739 — Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX
- 1055744 — Đội Thuế quận Ninh Kiều
- 1055747 — Huyện Vị Thủy - Đội Thuế liên huyện Khu vực I
- 1055893 — Huyện Châu Thành A - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV
- 1055894 — Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV
- 1055895 — Tỉnh Sóc Trăng - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII
- 1055896 — Tp. Sóc Trăng - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng
- 1055897 — Huyện Long Mỹ - Đội Thuế liên huyện Khu vực II
- 1055900 — Huyện Mỹ Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Sóc Trăng
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
