1067068 Kho bạc Nhà nước Cù Lao Dung - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
1067068 là mã của Kho bạc Nhà nước Cù Lao Dung - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Cù Lao Dung - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1067068
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 43/2002/Qđ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 07/04/2002 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã An Thạnh |
| Địa chỉ | Thị Trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng |
| Cơ quan thành lập | BTC |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055771 |
| Mã địa bàn | 31615 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3)
- 1055769 — Kho bạc Nhà nước Kế Sách - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1055770 — Kho bạc Nhà nước Long Phú - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1055772 — Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1055773 — Kho bạc Nhà nước Thạnh Trị - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1055774 — Kho bạc Nhà nước Vĩnh Châu - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1055775 — Kho bạc Nhà nước Mỹ Tú - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1055835 — Kho bạc Nhà nước Mỹ Xuyên - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
- 1076379 — Kho bạc Nhà nước Huyện Ngã Năm - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng
Các mã cùng nhánh
- 1007131 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuỷ
- 1008214 — Kho bạc Nhà nước Huyện IAPA - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1017397 — Kho bạc Nhà nước Hải An
- 1021797 — Kho bạc Nhà nước Đất Đỏ - Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1022945 — Kho bạc Nhà nước Bình Tân - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long
- 1023047 — Kho bạc Nhà nước Cư Kuin - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1026124 — Kho bạc Nhà nước Tuy Đức - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông
- 1027428 — Kho bạc Nhà nước Cam Lâm - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1027632 — Kho bạc nhà nước Phú Thiện - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1028350 — Tạp chí Quản lý ngân quỹ Quốc gia
- 1028459 — Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1028724 — Kho bạc Nhà nước Tân Sơn
