1056429 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I
1056429 là mã của Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I trong danh mục cơ quan kho bạc .
Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056429
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Hai Bà Trưng |
| Địa chỉ | 44 Trần Nhân Tông, Q. Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056335 |
| Mã địa bàn | 00256 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3)
- 1030563 — Kho bạc Nhà nước Quận Hoàng Mai - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1030564 — Kho bạc Nhà nước Quận Long Biên - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1055923 — Kho bạc Nhà nước Khu vực I
- 1056274 — Kho bạc nhà nước Quận Tây Hồ - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056275 — Phòng giao dịch số 3 - Kho bạc nhà nước khu vực I
- 1056336 — Kho bạc Nhà nước Quận Ba Đình - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056337 — Kho bạc Nhà nước Quận Cầu Giấy - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056338 — Kho bạc Nhà nước huyện Sóc Sơn - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056426 — Kho bạc Nhà nước Quận Đống Đa - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
- 1056427 — Kho bạc Nhà nước Quận Thanh Xuân - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội
Các mã cùng nhánh
- 1007131 — Kho bạc Nhà nước Bình Thuỷ
- 1008214 — Kho bạc Nhà nước Huyện IAPA - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1017397 — Kho bạc Nhà nước Hải An
- 1021797 — Kho bạc Nhà nước Đất Đỏ - Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1022945 — Kho bạc Nhà nước Bình Tân - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long
- 1023047 — Kho bạc Nhà nước Cư Kuin - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk
- 1026124 — Kho bạc Nhà nước Tuy Đức - Kho bạc Nhà nước Đắk Nông
- 1027428 — Kho bạc Nhà nước Cam Lâm - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1027632 — Kho bạc nhà nước Phú Thiện - Kho bạc Nhà nước Gia Lai
- 1028350 — Tạp chí Quản lý ngân quỹ Quốc gia
- 1028459 — Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1028724 — Kho bạc Nhà nước Tân Sơn
