1056178 Kho bạc Nhà nước Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn
1056178 là mã của Kho bạc Nhà nước Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056178
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Chi Lăng |
| Địa chỉ | Khu Thống Nhất2, Thị trấn Đồng Mỏ, Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056088 |
| Mã địa bàn | 06463 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3)
- 1056085 — Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056089 — Kho bạc Nhà nước Bắc Sơn - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056176 — Kho bạc Nhà nước Văn Lãng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056177 — Kho bạc Nhà nước Bình Gia - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056179 — Kho bạc Nhà nước Tràng Định - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056237 — Kho bạc Nhà nước Cao Lộc - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056238 — Kho bạc Nhà nước Lộc Bình - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056240 — Kho bạc Nhà nước Văn Quan - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056327 — Kho bạc Nhà nước Hữu Lũng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056330 — Kho bạc Nhà nước Đình Lập - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
Các mã cùng nhánh
- 1056172 — Kho bạc Nhà nước Tân Phước - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056173 — Kho bạc Nhà nước Gò Công Tây - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056174 — Kho bạc Nhà nước Gò Công Đông - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056175 — Kho bạc Nhà nước Na Rì - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056176 — Kho bạc Nhà nước Văn Lãng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056177 — Kho bạc Nhà nước Bình Gia - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056179 — Kho bạc Nhà nước Tràng Định - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056206 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Bắc Ninh - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
- 1056207 — Kho bạc Nhà nước Thuận Thành - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
- 1056208 — Kho bạc Nhà nước Lương Tài - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
- 1056209 — Kho bạc Nhà nước Tiên Du - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
- 1056210 — Kho bạc Nhà nước Từ Sơn - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
