1056175 Kho bạc Nhà nước Na Rì - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
1056175 là mã của Kho bạc Nhà nước Na Rì - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Na Rì - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056175
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Na Rì |
| Địa chỉ | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056086 |
| Mã địa bàn | 02155 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3)
- 1028459 — Kho bạc Nhà nước Pác Nặm - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056023 — Kho bạc Nhà nước Ngân Sơn - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056024 — Kho bạc Nhà nước Chợ Đồn - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056026 — Kho bạc Nhà nước Ba Bể - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056087 — Kho bạc Nhà nước Bạch Thông - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1057189 — Kho bạc Nhà nước huyện Chợ Mới - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
Các mã cùng nhánh
- 1056169 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056170 — Kho bạc Nhà nước Cai Lậy - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056171 — Kho bạc Nhà nước Gò Công - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056172 — Kho bạc Nhà nước Tân Phước - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056173 — Kho bạc Nhà nước Gò Công Tây - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056174 — Kho bạc Nhà nước Gò Công Đông - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
- 1056176 — Kho bạc Nhà nước Văn Lãng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056177 — Kho bạc Nhà nước Bình Gia - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056178 — Kho bạc Nhà nước Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn
- 1056179 — Kho bạc Nhà nước Tràng Định - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056206 — Kho bạc Nhà nước Thị xã Bắc Ninh - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
- 1056207 — Kho bạc Nhà nước Thuận Thành - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
