1055407 Kho bạc Nhà nước Vạn Ninh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
1055407 là mã của Kho bạc Nhà nước Vạn Ninh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Vạn Ninh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055407
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
| Địa bàn | Xã Vạn Ninh |
| Địa chỉ | Khóm 4, Thị trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056476 |
| Mã địa bàn | 22489 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3)
- 1027428 — Kho bạc Nhà nước Cam Lâm - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055347 — Kho bạc Nhà nước Cam Ranh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055405 — Kho bạc Nhà nước Ninh Hoà - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055406 — Kho bạc Nhà nước TP. Nha Trang - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055408 — Kho bạc Nhà nước Khánh Sơn - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055410 — Kho bạc Nhà nước Diên Khánh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055411 — Kho bạc Nhà nước Khánh Vĩnh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1056477 — Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
Các mã cùng nhánh
- 1055400 — Kho bạc Nhà nước Dĩ An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1055401 — Kho bạc Nhà nước Dương Minh Châu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055402 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055404 — Kho bạc Nhà nước Hạ Lang - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055405 — Kho bạc Nhà nước Ninh Hoà - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055406 — Kho bạc Nhà nước TP. Nha Trang - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055408 — Kho bạc Nhà nước Khánh Sơn - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055410 — Kho bạc Nhà nước Diên Khánh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055411 — Kho bạc Nhà nước Khánh Vĩnh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055412 — Kho bạc Nhà nước Phước Long - Kho bạc Nhà nước Bình Phước
- 1055413 — Kho bạc Nhà nước Định Hoá - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên
- 1055414 — Kho bạc Nhà nước Yên Bình
