1055400 Kho bạc Nhà nước Dĩ An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
1055400 là mã của Kho bạc Nhà nước Dĩ An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Dĩ An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055400
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 114/1999/QĐ-BTC |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 17/09/1999 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Dĩ An |
| Địa chỉ | Trung tâm Hành chính Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056465 |
| Mã địa bàn | 25942 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3)
- 1055310 — Kho bạc Nhà nước Tân Uyên - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1055396 — Kho bạc Nhà nước Bến Cát - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1056463 — Kho bạc Nhà nước Dầu Tiếng - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1056466 — Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1056467 — Kho bạc Nhà nước Thuận An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1056469 — Kho bạc Nhà nước Phú Giáo - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
Các mã cùng nhánh
- 1055392 — Kho bạc Nhà nước Đồng Xuân - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055393 — Kho bạc Nhà nước Sông Hinh - Kho bạc Nhà nước Phú Yên
- 1055395 — Kho bạc Nhà nước Tân Biên - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055396 — Kho bạc Nhà nước Bến Cát - Kho bạc Nhà nước Bình Dương
- 1055398 — Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055399 — Kho bạc Nhà nước Hoà Thành - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055401 — Kho bạc Nhà nước Dương Minh Châu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055402 — Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh
- 1055404 — Kho bạc Nhà nước Hạ Lang - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
- 1055405 — Kho bạc Nhà nước Ninh Hoà - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055406 — Kho bạc Nhà nước TP. Nha Trang - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
- 1055407 — Kho bạc Nhà nước Vạn Ninh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa
