1057050 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng
1057050 là mã của Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng trong danh mục cơ quan dự trữ .
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057050
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 16/DT-QĐ |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 23/02/1988 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Mã chương | 018 |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057357 |
| Đơn vị cấp trên | Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Mã địa bàn | 10531 |
| Địa bàn | Phường Thanh Bình |
| Địa chỉ | 261 Đường Nguyễn Lương Bằng, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
| Cơ quan thành lập | Cục Dự trữ Quốc gia |
Dùng mã cơ quan dự trữ ở đâu
- Mã cơ quan dự trữ nhà nước dùng khi hạch toán và theo dõi hoạt động nhập, xuất, bảo quản hàng dự trữ quốc gia qua ngân sách nhà nước.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Tổng cục Dự trữ Nhà nước)
- 1055562 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055579 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
- 1055617 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên
- 1055665 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng
- 1055669 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
- 1055672 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
- 1057028 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ
- 1057032 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh
- 1057048 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
- 1057217 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc
Các mã cùng nhánh
- 1057033 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lai
- 1057034 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thuận
- 1057045 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Đại Từ
- 1057046 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lương
- 1057047 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Tiên Sơn
- 1057048 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
- 1057051 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Thành phố Thái Nguyên
- 1057052 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Lạng Giang
- 1057053 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Tân Hiệp
- 1057191 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Thuận
- 1057192 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Yên
- 1057193 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Khánh Hoà
